Từ vựng
偲ぶ (しのぶ, shinobu) nghĩa là gì?
偲ぶ (しのぶ, shinobu) trong tiếng Nhật nghĩa là tưởng nhớ, hồi tưởng, hoài niệm; hình dung, suy đoán, mường tượng.
| Cách đọc | しのぶ |
|---|---|
| Romaji | shinobu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
偲ぶしのぶ
shinobu
tưởng nhớ, hồi tưởng, hoài niệm; hình dung, suy đoán, mường tượng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tưởng nhớ, hồi tưởng, hoài niệmto recollect; to remember; to reminisce
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ hình dung, suy đoán, mường tượngto imagine; to guess; to infer