Từ vựng
偏食 (へんしょく, henshoku) nghĩa là gì?
偏食 (へんしょく, henshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thói quen ăn uống thiên lệch, sự kén ăn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんしょく |
|---|
| Romaji | henshoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
偏食へんしょく
henshoku
thói quen ăn uống thiên lệch, sự kén ăn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ thói quen ăn uống thiên lệch, sự kén ănunbalanced diet