Từ vựng
偏向 (へんこう, henkou) nghĩa là gì?
偏向 (へんこう, henkou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thiên lệch, khuynh hướng thiên vị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんこう |
|---|
| Romaji | henkou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
偏向へんこう
henkou
sự thiên lệch, khuynh hướng thiên vị
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự thiên lệch, khuynh hướng thiên vịpropensity; tendency; inclination