Từ vựng

偏る (かたよる, katayoru) nghĩa là gì?

偏る (かたよる, katayoru) trong tiếng Nhật nghĩa là nghiêng lệch về một phía, dồn sang một bên; mất cân đối, dồn lệch về một phía; thiên vị, phiến diện, định kiến.

Thông tin tra cứu
Cách đọcかたよる
Romajikatayoru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
かたよる
katayoru

nghiêng lệch về một phía, dồn sang một bên; mất cân đối, dồn lệch về một phía; thiên vị, phiến diện, định kiến

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ nghiêng lệch về một phía, dồn sang một bênto lean (to one side); to incline
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ mất cân đối, dồn lệch về một phía, tập trung quá mức vàoto be unbalanced (e.g. diet); to be unduly weighted towards; to be concentrated on
  3. 3động từ nhóm 1 · tự động từ thiên vị, phiến diện, định kiếnto be partial; to be biased; to be prejudiced

Còn viết: 片寄る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.