Từ vựng
偏り (かたより, katayori) nghĩa là gì?
偏り (かたより, katayori) trong tiếng Nhật nghĩa là sự thiên lệch, sự lệch hướng; sự phân cực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたより |
|---|
| Romaji | katayori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
偏りかたより
katayori
sự thiên lệch, sự lệch hướng; sự phân cực
- 1danh từ sự thiên lệch, sự lệch hướng, xu hướng thiên vị, định kiếndeviation; inclination; offset
- 2danh từ sự phân cựcpolarization; polarisation
Còn viết: 片寄り