Từ vựng
偉人 (いじん, ijin) nghĩa là gì?
偉人 (いじん, ijin) trong tiếng Nhật nghĩa là vĩ nhân, bậc kiệt xuất.
| Cách đọc | いじん |
|---|---|
| Romaji | ijin |
| Từ loại | danh từ |
偉人いじん
ijin
vĩ nhân, bậc kiệt xuất
- 1danh từ vĩ nhân, bậc kiệt xuấtgreat person; eminent figure
Từ vựng
偉人 (いじん, ijin) trong tiếng Nhật nghĩa là vĩ nhân, bậc kiệt xuất.
| Cách đọc | いじん |
|---|---|
| Romaji | ijin |
| Từ loại | danh từ |
vĩ nhân, bậc kiệt xuất