Từ vựng
倍加 (ばいか, baika) nghĩa là gì?
倍加 (ばいか, baika) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nhân đôi, sự tăng gấp đôi; sự tăng vọt, sự tăng lên nhiều lần.
| Cách đọc | ばいか |
|---|---|
| Romaji | baika |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
倍加ばいか
baika
sự nhân đôi, sự tăng gấp đôi; sự tăng vọt, sự tăng lên nhiều lần
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự nhân đôi, sự tăng gấp đôidoubling
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tăng vọt, sự tăng lên nhiều lầnmarked increase; multiplying; redoubling