Từ vựng

修める (おさめる, osameru) nghĩa là gì?

修める (おさめる, osameru) trong tiếng Nhật nghĩa là tu nghiệp, học tập và nắm vững kiến thức hoặc học thuật, tu dưỡng; chỉnh đốn nếp sống, rèn luyện bản thân; sửa chữa lỗi lầm đã phạm phải.

Thông tin tra cứu
Cách đọcおさめる
Romajiosameru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
おさめる
osameru

tu nghiệp, học tập và nắm vững kiến thức hoặc học thuật, tu dưỡng; chỉnh đốn nếp sống, rèn luyện bản thân; sửa chữa lỗi lầm đã phạm phải

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ tu nghiệp, học tập và nắm vững kiến thức hoặc học thuật, tu dưỡngto study; to complete (a course); to cultivate
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ chỉnh đốn nếp sống, rèn luyện bản thânto order (one's life)
  3. 3động từ nhóm 2 · tha động từ sửa chữa lỗi lầm đã phạm phảito repair (a fault one has committed)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.