Từ vựng
信金 (しんきん, shinkin) nghĩa là gì?
信金 (しんきん, shinkin) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) quỹ tín dụng.
| Cách đọc | しんきん |
|---|---|
| Romaji | shinkin |
| Từ loại | danh từ |
信金しんきん
shinkin
(viết tắt) quỹ tín dụng
- 1danh từ (viết tắt) quỹ tín dụngcredit union
Từ vựng
信金 (しんきん, shinkin) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) quỹ tín dụng.
| Cách đọc | しんきん |
|---|---|
| Romaji | shinkin |
| Từ loại | danh từ |
(viết tắt) quỹ tín dụng