Từ vựng
保革 (ほかく, hokaku) nghĩa là gì?
保革 (ほかく, hokaku) trong tiếng Nhật nghĩa là phe bảo thủ và phe cấp tiến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほかく |
|---|
| Romaji | hokaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
保革ほかく
hokaku
phe bảo thủ và phe cấp tiến
- 1danh từ phe bảo thủ và phe cấp tiếnconservatism and progressivism; conservatives and reformists