Từ vựng
保証金 (ほしょうきん, hoshoukin) nghĩa là gì?
保証金 (ほしょうきん, hoshoukin) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền đặt cọc bảo đảm, tiền bảo lãnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほしょうきん |
|---|
| Romaji | hoshoukin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
保証金ほしょうきん
hoshoukin
tiền đặt cọc bảo đảm, tiền bảo lãnh
- 1danh từ tiền đặt cọc bảo đảm, tiền bảo lãnhdeposit (esp. on renting a house); security money; bond payment