Từ vựng
保留 (ほりゅう, horyuu) nghĩa là gì?
保留 (ほりゅう, horyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bảo lưu, sự tạm hoãn, việc tạm gác lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほりゅう |
|---|
| Romaji | horyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
保留ほりゅう
horyuu
sự bảo lưu, sự tạm hoãn, việc tạm gác lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bảo lưu, sự tạm hoãn, việc tạm gác lạireservation; putting on hold; deferment