Từ vựng
保安 (ほあん, hoan) nghĩa là gì?
保安 (ほあん, hoan) trong tiếng Nhật nghĩa là bảo an, việc giữ gìn trật tự an ninh; sự an toàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほあん |
|---|
| Romaji | hoan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
保安ほあん
hoan
bảo an, việc giữ gìn trật tự an ninh; sự an toàn
- 1danh từ bảo an, việc giữ gìn trật tự an ninhpeace preservation; security
- 2danh từ · tính từ の sự an toànsafety