Từ vựng
保守的 (ほしゅてき, hoshuteki) nghĩa là gì?
保守的 (ほしゅてき, hoshuteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính bảo thủ.
| Cách đọc | ほしゅてき |
|---|---|
| Romaji | hoshuteki |
| Từ loại | tính từ -na |
保守的ほしゅてき
hoshuteki
mang tính bảo thủ
- 1tính từ -na mang tính bảo thủconservative
Từ vựng
保守的 (ほしゅてき, hoshuteki) trong tiếng Nhật nghĩa là mang tính bảo thủ.
| Cách đọc | ほしゅてき |
|---|---|
| Romaji | hoshuteki |
| Từ loại | tính từ -na |
mang tính bảo thủ