Từ vựng
侵食 (しんしょく, shinshoku) nghĩa là gì?
侵食 (しんしょく, shinshoku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xâm lấn, sự ăn lẹm dần vào thị phần hoặc quyền lợi; (địa chất) sự xói mòn, sự bào mòn đất đá.
| Cách đọc | しんしょく |
|---|---|
| Romaji | shinshoku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
侵食しんしょく
shinshoku
sự xâm lấn, sự ăn lẹm dần vào thị phần hoặc quyền lợi; (địa chất) sự xói mòn, sự bào mòn đất đá
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự xâm lấn, sự ăn lẹm dần vào thị phần hoặc quyền lợiencroachment; invasion; erosion (e.g. of market share, rights)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (địa chất) sự xói mòn, sự bào mòn đất đáerosion; corrosion
Còn viết: 侵蝕