Từ vựng
供物 (くもつ, kumotsu) nghĩa là gì?
供物 (くもつ, kumotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ cúng lễ, lễ vật dâng thần Phật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くもつ |
|---|
| Romaji | kumotsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
供物くもつ
kumotsu
đồ cúng lễ, lễ vật dâng thần Phật
- 1danh từ đồ cúng lễ, lễ vật dâng thần Phậtoffering (e.g. to the gods); votive offering