Từ vựng
侍従 (じじゅう, jijuu) nghĩa là gì?
侍従 (じじゅう, jijuu) trong tiếng Nhật nghĩa là thị tùng, quan hầu cận Thiên hoàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じじゅう |
|---|
| Romaji | jijuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
侍従じじゅう
jijuu
thị tùng, quan hầu cận Thiên hoàng
- 1danh từ thị tùng, quan hầu cận Thiên hoàngchamberlain