Từ vựng
侍医 (じい, jii) nghĩa là gì?
侍医 (じい, jii) trong tiếng Nhật nghĩa là ngự y, thầy thuốc hoàng cung.
| Cách đọc | じい |
|---|---|
| Romaji | jii |
| Từ loại | danh từ |
侍医じい
jii
ngự y, thầy thuốc hoàng cung
- 1danh từ ngự y, thầy thuốc hoàng cungcourt physician
Từ vựng
侍医 (じい, jii) trong tiếng Nhật nghĩa là ngự y, thầy thuốc hoàng cung.
| Cách đọc | じい |
|---|---|
| Romaji | jii |
| Từ loại | danh từ |
ngự y, thầy thuốc hoàng cung