Từ vựng
使用済み (しようずみ, shiyouzumi) nghĩa là gì?
使用済み (しようずみ, shiyouzumi) trong tiếng Nhật nghĩa là đã qua sử dụng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しようずみ |
|---|
| Romaji | shiyouzumi |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
使用済みしようずみ
shiyouzumi
đã qua sử dụng
- 1tính từ の · danh từ đã qua sử dụngused (ticket, stamp, etc.); spent (fuel, battery, etc.)