Từ vựng
併設 (へいせつ, heisetsu) nghĩa là gì?
併設 (へいせつ, heisetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là việc thiết lập chung, việc đặt cơ sở kèm theo.
| Cách đọc | へいせつ |
|---|---|
| Romaji | heisetsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
併設へいせつ
heisetsu
việc thiết lập chung, việc đặt cơ sở kèm theo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc thiết lập chung, việc đặt cơ sở kèm theojoint establishment (esp. schools of different levels or different courses of study); establishment as an annex (e.g. of a school); juxtaposition