Từ vựng
併発 (へいはつ, heihatsu) nghĩa là gì?
併発 (へいはつ, heihatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phát sinh đồng thời, biến chứng kèm theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいはつ |
|---|
| Romaji | heihatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
併発へいはつ
heihatsu
sự phát sinh đồng thời, biến chứng kèm theo
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phát sinh đồng thời, biến chứng kèm theoconcurrence; coincidence; complication (in illness)