Từ vựng
併殺 (へいさつ, heisatsu) nghĩa là gì?
併殺 (へいさつ, heisatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) pha bắt loại kép.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいさつ |
|---|
| Romaji | heisatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
併殺へいさつ
heisatsu
(bóng chày) pha bắt loại kép
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (bóng chày) pha bắt loại képdouble play