Từ vựng
作付け (さくづけ, sakuzuke) nghĩa là gì?
作付け (さくづけ, sakuzuke) trong tiếng Nhật nghĩa là gieo trồng, canh tác cây nông nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さくづけ |
|---|
| Romaji | sakuzuke |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
作付けさくづけ
sakuzuke
gieo trồng, canh tác cây nông nghiệp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ gieo trồng, canh tác cây nông nghiệpplanting
Còn viết: 作付