Từ vựng
余剰 (よじょう, yojou) nghĩa là gì?
余剰 (よじょう, yojou) trong tiếng Nhật nghĩa là phần dư, số thặng dư.
| Cách đọc | よじょう |
|---|---|
| Romaji | yojou |
| Từ loại | danh từ |
余剰よじょう
yojou
phần dư, số thặng dư
- 1danh từ · adj-f phần dư, số thặng dưsurplus; remainder; residue
Từ vựng
余剰 (よじょう, yojou) trong tiếng Nhật nghĩa là phần dư, số thặng dư.
| Cách đọc | よじょう |
|---|---|
| Romaji | yojou |
| Từ loại | danh từ |
phần dư, số thặng dư