Từ vựng
何方 (どなた, donata) nghĩa là gì?
何方 (どなた, donata) trong tiếng Nhật nghĩa là (kính ngữ) vị nào, ai.
| Cách đọc | どなた |
|---|---|
| Romaji | donata |
| Từ loại | đại từ |
何方どなた
donata
(kính ngữ) vị nào, ai
- 1đại từ (kính ngữ) vị nào, aiwho
Từ vựng
何方 (どなた, donata) trong tiếng Nhật nghĩa là (kính ngữ) vị nào, ai.
| Cách đọc | どなた |
|---|---|
| Romaji | donata |
| Từ loại | đại từ |
(kính ngữ) vị nào, ai