Từ vựng
何十 (なんじゅう, nanjuu) nghĩa là gì?
何十 (なんじゅう, nanjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng chục, mấy mươi.
| Cách đọc | なんじゅう |
|---|---|
| Romaji | nanjuu |
| Từ loại | danh từ |
何十なんじゅう
nanjuu
hàng chục, mấy mươi
- 1danh từ hàng chục, mấy mươi(several) tens; dozens; scores (of)
Từ vựng
何十 (なんじゅう, nanjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng chục, mấy mươi.
| Cách đọc | なんじゅう |
|---|---|
| Romaji | nanjuu |
| Từ loại | danh từ |
hàng chục, mấy mươi