Từ vựng
何事 (なにごと, nanigoto) nghĩa là gì?
何事 (なにごと, nanigoto) trong tiếng Nhật nghĩa là chuyện gì, việc gì; mọi việc, bất kỳ việc gì; cái gì thế này, chuyện gì vậy.
| Cách đọc | なにごと |
|---|---|
| Romaji | nanigoto |
| Từ loại | danh từ |
何事なにごと
nanigoto
chuyện gì, việc gì; mọi việc, bất kỳ việc gì; cái gì thế này, chuyện gì vậy
- 1danh từ chuyện gì, việc gìwhat; what sort of thing
- 2danh từ mọi việc, bất kỳ việc gìeverything; anything
- 3danh từ cái gì thế này, chuyện gì vậywhat (on earth)?; what's the meaning of this ...?; what's this ... all about?
Còn viết: 何ごと