Từ vựng
体勢 (たいせい, taisei) nghĩa là gì?
体勢 (たいせい, taisei) trong tiếng Nhật nghĩa là tư thế, thế đứng.
| Cách đọc | たいせい |
|---|---|
| Romaji | taisei |
| Từ loại | danh từ |
体勢たいせい
taisei
tư thế, thế đứng
- 1danh từ tư thế, thế đứngposture; position; stance
Từ vựng
体勢 (たいせい, taisei) trong tiếng Nhật nghĩa là tư thế, thế đứng.
| Cách đọc | たいせい |
|---|---|
| Romaji | taisei |
| Từ loại | danh từ |
tư thế, thế đứng