Từ vựng
低音 (ていおん, teion) nghĩa là gì?
低音 (ていおん, teion) trong tiếng Nhật nghĩa là âm trầm, giọng trầm.
| Cách đọc | ていおん |
|---|---|
| Romaji | teion |
| Từ loại | danh từ |
低音ていおん
teion
âm trầm, giọng trầm
- 1danh từ âm trầm, giọng trầmlow tone; bass; low voice
Từ vựng
低音 (ていおん, teion) trong tiếng Nhật nghĩa là âm trầm, giọng trầm.
| Cách đọc | ていおん |
|---|---|
| Romaji | teion |
| Từ loại | danh từ |
âm trầm, giọng trầm