Từ vựng
低利 (ていり, teiri) nghĩa là gì?
低利 (ていり, teiri) trong tiếng Nhật nghĩa là lãi suất thấp.
| Cách đọc | ていり |
|---|---|
| Romaji | teiri |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
低利ていり
teiri
lãi suất thấp
- 1danh từ · tính từ の lãi suất thấplow interest rate
Từ vựng
低利 (ていり, teiri) trong tiếng Nhật nghĩa là lãi suất thấp.
| Cách đọc | ていり |
|---|---|
| Romaji | teiri |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
lãi suất thấp