Từ vựng
伸び (のび, nobi) nghĩa là gì?
伸び (のび, nobi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tăng trưởng, sự phát triển, sự tiến bộ; động tác vươn vai duỗi người; độ tán đều, độ dàn trải; sự giãn dài, độ kéo dài, độ ngân vang; (cờ vây) nước đi nối dài quân cờ thẳng hàng.
| Cách đọc | のび |
|---|---|
| Romaji | nobi |
| Từ loại | danh từ |
伸びのび
nobi
sự tăng trưởng, sự phát triển, sự tiến bộ; động tác vươn vai duỗi người; độ tán đều, độ dàn trải; sự giãn dài, độ kéo dài, độ ngân vang; (cờ vây) nước đi nối dài quân cờ thẳng hàng
- 1danh từ sự tăng trưởng, sự phát triển, sự tiến bộgrowth; development
- 2danh từ động tác vươn vai duỗi ngườistretching (one's body, e.g. when waking up)
- 3danh từ độ tán đều, độ dàn trải(ability to) spread (of paint, cream, etc.)
- 4danh từ sự giãn dài, độ kéo dài, độ ngân vangelongation; extension; carry (e.g. of sound)
- 5danh từ (cờ vây) nước đi nối dài quân cờ thẳng hàngnobi; solid extension; thick extension
Còn viết: 延び