Từ vựng
伸び伸び (のびのび, nobinobi) nghĩa là gì?
伸び伸び (のびのび, nobinobi) trong tiếng Nhật nghĩa là thoải mái, thư thái; phát triển khỏe khoắn và nhanh chóng.
| Cách đọc | のびのび |
|---|---|
| Romaji | nobinobi |
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
伸び伸びのびのび
nobinobi
thoải mái, thư thái; phát triển khỏe khoắn và nhanh chóng
- 1trạng từ · adv-to · động từ (+する) thoải mái, thư thái, vô tư lự, không bị gò bócomfortably; peacefully; freely
- 2trạng từ · adv-to · động từ (+する) phát triển khỏe khoắn và nhanh chóng(growing) quickly
Còn viết: 伸びのび