Từ vựng
伴奏 (ばんそう, bansou) nghĩa là gì?
伴奏 (ばんそう, bansou) trong tiếng Nhật nghĩa là (âm nhạc) phần nhạc đệm, việc đệm nhạc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ばんそう |
|---|
| Romaji | bansou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
伴奏ばんそう
bansou
(âm nhạc) phần nhạc đệm, việc đệm nhạc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (âm nhạc) phần nhạc đệm, việc đệm nhạcaccompaniment