Từ vựng

伏せる (ふせる, fuseru) nghĩa là gì?

伏せる (ふせる, fuseru) trong tiếng Nhật nghĩa là đặt úp xuống, lật úp; cúi xuống, cụp mắt xuống; nằm sấp, nằm rạp xuống đất; giấu kín, che giấu.

Thông tin tra cứu
Cách đọcふせる
Romajifuseru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
ふせる
fuseru

đặt úp xuống, lật úp; cúi xuống, cụp mắt xuống; nằm sấp, nằm rạp xuống đất; giấu kín, che giấu

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ đặt úp xuống, lật úpto lay (something) face down; to place upside down; to turn over (face down)
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ cúi xuống, cụp mắt xuốngto point downwards (one's eyes, head, etc.); to cast down (one's eyes)
  3. 3động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ nằm sấp, nằm rạp xuống đấtto lay (oneself) face down; to lie face down; to lie flat (on one's stomach)
  4. 4động từ nhóm 2 · tha động từ giấu kín, che giấu, giữ bí mật, cho phục kíchto conceal; to hide; to keep secret
  5. 5động từ nhóm 2 · tha động từ quật ngã, hạ sátto bring (someone) down; to kill

Còn viết: 臥せる

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.