Từ vựng
企てる (くわだてる, kuwadateru) nghĩa là gì?
企てる (くわだてる, kuwadateru) trong tiếng Nhật nghĩa là lên kế hoạch, mưu tính, dự định; toan tính thực hiện, khởi sự; (cổ) kiễng chân, nhón gót.
| Cách đọc | くわだてる |
|---|---|
| Romaji | kuwadateru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
企てるくわだてる
kuwadateru
lên kế hoạch, mưu tính, dự định; toan tính thực hiện, khởi sự; (cổ) kiễng chân, nhón gót
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ lên kế hoạch, mưu tính, dự địnhto plan; to plot; to propose
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ toan tính thực hiện, khởi sựto attempt (e.g. suicide, murder); to undertake (e.g. business)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ (cổ) kiễng chân, nhón gótto stand on tip-toes