Từ vựng
仲良く (なかよく, nakayoku) nghĩa là gì?
仲良く (なかよく, nakayoku) trong tiếng Nhật nghĩa là hòa thuận, thân thiết, vui vẻ bên nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なかよく |
|---|
| Romaji | nakayoku |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
仲良くなかよく
nakayoku
hòa thuận, thân thiết, vui vẻ bên nhau
- 1trạng từ hòa thuận, thân thiết, vui vẻ bên nhauon good terms (with); on friendly terms (with); (getting along) well
Còn viết: 仲よく、仲好く