Từ vựng
仰る (おっしゃる, ossharu) nghĩa là gì?
仰る (おっしゃる, ossharu) trong tiếng Nhật nghĩa là (kính ngữ) nói, bảo, phán; tên là, được gọi là.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おっしゃる |
|---|
| Romaji | ossharu |
|---|
| Từ loại | tha động từ |
|---|
仰るおっしゃる
ossharu
(kính ngữ) nói, bảo, phán; tên là, được gọi là
- 1v5aru · tha động từ (kính ngữ) nói, bảo, phánto say; to speak; to tell
- 2v5aru · tha động từ (kính ngữ) tên là, được gọi làto be called
Còn viết: 仰有る、仰しゃる、仰っしゃる