Từ vựng
仮 (かり, kari) nghĩa là gì?
仮 (かり, kari) trong tiếng Nhật nghĩa là tạm, tạm thời, lâm thời; giả, hư cấu, tên mượn; giả định, giả thiết, lý thuyết.
| Cách đọc | かり |
|---|---|
| Romaji | kari |
| Từ loại | tính từ の, tiền tố |
仮かり
kari
tạm, tạm thời, lâm thời; giả, hư cấu, tên mượn; giả định, giả thiết, lý thuyết
- 1tính từ の · tiền tố tạm, tạm thời, lâm thờitemporary; provisional; interim
- 2tính từ の giả, hư cấu, tên mượnfictitious; assumed (name); alias
- 3tính từ の giả định, giả thiết, lý thuyếthypothetical; theoretical
Còn viết: 仮り