Từ vựng
仮題 (かだい, kadai) nghĩa là gì?
仮題 (かだい, kadai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhan đề tạm thời, tên dự kiến.
| Cách đọc | かだい |
|---|---|
| Romaji | kadai |
| Từ loại | danh từ |
仮題かだい
kadai
nhan đề tạm thời, tên dự kiến
- 1danh từ nhan đề tạm thời, tên dự kiếntentative title
Từ vựng
仮題 (かだい, kadai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhan đề tạm thời, tên dự kiến.
| Cách đọc | かだい |
|---|---|
| Romaji | kadai |
| Từ loại | danh từ |
nhan đề tạm thời, tên dự kiến