Từ vựng
仮名 (かめい, kamei) nghĩa là gì?
仮名 (かめい, kamei) trong tiếng Nhật nghĩa là tên giả, bút danh.
| Cách đọc | かめい |
|---|---|
| Romaji | kamei |
| Từ loại | danh từ |
仮名かめい
kamei
tên giả, bút danh
- 1danh từ tên giả, bút danhalias; pseudonym; pen name
Từ vựng
仮名 (かめい, kamei) trong tiếng Nhật nghĩa là tên giả, bút danh.
| Cách đọc | かめい |
|---|---|
| Romaji | kamei |
| Từ loại | danh từ |
tên giả, bút danh