Từ vựng
以て (もって, motte) nghĩa là gì?
以て (もって, motte) trong tiếng Nhật nghĩa là bằng, bằng cách, thông qua; vì, do, bởi; vào đúng thời điểm, kể từ ngày hoặc giờ nào đó; nhấn mạnh từ đứng trước.
| Cách đọc | もって |
|---|---|
| Romaji | motte |
| Từ loại | cụm từ |
以てもって
motte
bằng, bằng cách, thông qua; vì, do, bởi; vào đúng thời điểm, kể từ ngày hoặc giờ nào đó; nhấn mạnh từ đứng trước
- 1cụm từ bằng, bằng cách, thông quawith; by; by means of
- 2cụm từ vì, do, bởibecause of; on account of; for
- 3cụm từ vào đúng thời điểm, kể từ ngày hoặc giờ nào đóon (a day, date); at (a time); as of (e.g. today)
- 4cụm từ nhấn mạnh từ đứng trướcadds emphasis to preceding word
- 5cụm từ · liên từ hơn nữa, không những thế mà cònin addition (to being); moreover; as well as
Còn viết: 以って