Từ vựng
令 (れい, rei) nghĩa là gì?
令 (れい, rei) trong tiếng Nhật nghĩa là mệnh lệnh, sắc lệnh, chỉ thị; (tiền tố) năm thứ… niên hiệu Reiwa, năm Lệnh Hòa thứ….
| Cách đọc | れい |
|---|---|
| Romaji | rei |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
令れい
rei
mệnh lệnh, sắc lệnh, chỉ thị; (tiền tố) năm thứ… niên hiệu Reiwa, năm Lệnh Hòa thứ…
- 1danh từ · hậu tố mệnh lệnh, sắc lệnh, chỉ thịcommand; order; dictation
- 2tiền tố (tiền tố) năm thứ… niên hiệu Reiwa, năm Lệnh Hòa thứ…nth year in the Reiwa era (May 1, 2019-)