Từ vựng
代わる代わる (かわるがわる, kawarugawaru) nghĩa là gì?
代わる代わる (かわるがわる, kawarugawaru) trong tiếng Nhật nghĩa là thay phiên nhau, lần lượt luân phiên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわるがわる |
|---|
| Romaji | kawarugawaru |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
代わる代わるかわるがわる
kawarugawaru
thay phiên nhau, lần lượt luân phiên
- 1trạng từ thay phiên nhau, lần lượt luân phiênalternately; by turns
Còn viết: 代る代る