Từ vựng

代々 (だいだい, daidai) nghĩa là gì?

代々 (だいだい, daidai) trong tiếng Nhật nghĩa là đời nối đời, qua nhiều thế hệ.

Thông tin tra cứu
Cách đọcだいだい
Romajidaidai
Từ loạitrạng từ, danh từ, tính từ の
だいだい
daidai

đời nối đời, qua nhiều thế hệ

  1. 1trạng từ · danh từ · tính từ の đời nối đời, qua nhiều thế hệfor generations; from generation to generation; generation after generation

Còn viết: 代代

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.