Từ vựng
付け足す (つけたす, tsuketasu) nghĩa là gì?
付け足す (つけたす, tsuketasu) trong tiếng Nhật nghĩa là thêm vào, bổ sung thêm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つけたす |
|---|
| Romaji | tsuketasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
付け足すつけたす
tsuketasu
thêm vào, bổ sung thêm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thêm vào, bổ sung thêmto add (to); to add on; to append
Còn viết: つけ足す、付足す