Từ vựng
付いてくる (ついてくる, tsuitekuru) nghĩa là gì?
付いてくる (ついてくる, tsuitekuru) trong tiếng Nhật nghĩa là đi theo, bám theo, theo cùng; đi kèm theo, kéo theo hệ quả.
| Cách đọc | ついてくる |
|---|---|
| Romaji | tsuitekuru |
| Từ loại | động từ bất quy tắc, tự động từ |
付いてくるついてくる
tsuitekuru
đi theo, bám theo, theo cùng; đi kèm theo, kéo theo hệ quả
- 1động từ bất quy tắc · tự động từ đi theo, bám theo, theo cùngto follow; to come along (with); to accompany
- 2động từ bất quy tắc · tự động từ đi kèm theo, kéo theo hệ quảto come with (something); to follow as a result (of); to be incidental (to)
Còn viết: 付いて来る、着いて来る、ついて来る