Từ vựng
仕送り (しおくり, shiokuri) nghĩa là gì?
仕送り (しおくり, shiokuri) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền chu cấp, sự gửi tiền chu cấp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しおくり |
|---|
| Romaji | shiokuri |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
仕送りしおくり
shiokuri
tiền chu cấp, sự gửi tiền chu cấp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ tiền chu cấp, sự gửi tiền chu cấpallowance; remittance; sending (someone) an allowance
Còn viết: 為送り