Từ vựng
仕込み (しこみ, shikomi) nghĩa là gì?
仕込み (しこみ, shikomi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rèn cặp, sự dạy dỗ, sự đào tạo; sự nhập hàng tích trữ; sự sơ chế, sự chuẩn bị nguyên liệu; thiếu nữ học việc để trở thành geisha.
| Cách đọc | しこみ |
|---|---|
| Romaji | shikomi |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
仕込みしこみ
shikomi
sự rèn cặp, sự dạy dỗ, sự đào tạo; sự nhập hàng tích trữ; sự sơ chế, sự chuẩn bị nguyên liệu; thiếu nữ học việc để trở thành geisha
- 1danh từ · hậu tố sự rèn cặp, sự dạy dỗ, sự đào tạotraining; education; upbringing
- 2danh từ sự nhập hàng tích trữstocking up; laying in
- 3danh từ sự sơ chế, sự chuẩn bị nguyên liệupreparation (e.g. ingredients)
- 4danh từ thiếu nữ học việc để trở thành geishagirl studying to become a geisha
Còn viết: 仕込