Từ vựng
仕切り (しきり, shikiri) nghĩa là gì?
仕切り (しきり, shikiri) trong tiếng Nhật nghĩa là vách ngăn, sự phân chia ngăn, ranh giới; sự quyết toán sổ sách, sự thanh toán tiền hàng; (sumo) nghi thức vào thế chuẩn bị trước khi lao vào đấu; sự điều phối, sự cầm trịch quản lý công việc.
| Cách đọc | しきり |
|---|---|
| Romaji | shikiri |
| Từ loại | danh từ |
仕切りしきり
shikiri
vách ngăn, sự phân chia ngăn, ranh giới; sự quyết toán sổ sách, sự thanh toán tiền hàng; (sumo) nghi thức vào thế chuẩn bị trước khi lao vào đấu; sự điều phối, sự cầm trịch quản lý công việc
- 1danh từ vách ngăn, sự phân chia ngăn, ranh giớipartition; division; boundary
- 2danh từ sự quyết toán sổ sách, sự thanh toán tiền hàngsettlement of accounts
- 3danh từ (sumo) nghi thức vào thế chuẩn bị trước khi lao vào đấupreliminary warm-up ritual; toeing the mark
- 4danh từ sự điều phối, sự cầm trịch quản lý công việcdirecting; controlling; managing
Còn viết: 仕切