Từ vựng
介在 (かいざい, kaizai) nghĩa là gì?
介在 (かいざい, kaizai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tồn tại ở giữa, sự can dự làm trung gian.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいざい |
|---|
| Romaji | kaizai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
介在かいざい
kaizai
sự tồn tại ở giữa, sự can dự làm trung gian
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tồn tại ở giữa, sự can dự làm trung gianexisting (between); interposition; intervention